Thuật ngữ forex
Định nghĩa các thuật ngữ forex và giao dịch bằng ngôn ngữ đơn giản, mỗi mục đều liên kết tới bài giải thích chi tiết hơn.
Đã định nghĩa 265 thuật ngữ
A
B
- B-book
- Ba chàng lính trắng
- Backtesting (kiểm thử dữ liệu lịch sử)
- Ba con quạ đen
- Biên bản họp ngân hàng trung ương
- Biểu đồ Kagi
- Biểu đồ Renko
- Bollinger Band Squeeze (Thắt nút Bollinger)
- Breaker Block
- Broker ECN
- Báo cáo COT (Commitment of Traders)
- Báo cáo JOLTS (vị trí tuyển dụng và biến động lao động)
- Báo giá lại (requote)
- Bảng lương phi nông nghiệp (NFP)
- Bảo vệ số dư âm
C
- Can thiep cua SNB (Ngan hang Quoc gia Thuy Si)
- Carry Trade
- CFD (hợp đồng chênh lệch)
- Chi so Moi truong Kinh doanh ifo (Duc)
- Chính sách tiền tệ
- Chỉ báo ADX (Average Directional Index)
- Chỉ báo biến động
- Chỉ báo dao động momentum
- Chỉ báo Stochastic
- Chỉ số giá PCE (thước đo lạm phát ưa thích của Fed)
- Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)
- Chỉ số ISM Sản xuất (Hoa Kỳ)
- Chỉ số nhà quản trị mua hàng (PMI)
- Chỉ số niềm tin tiêu dùng
- Chỉ số PMI sản xuất Caixin (Trung Quốc)
- Chỉ số sức mạnh tương đối (RSI)
- Chồng lấn phiên
- Copy trading
- Cán cân thương mại
- Công bố dữ liệu kinh tế
- Công ty TNHH Ba Lan (sp. z o.o.) với thuế TNDN (CIT) 9%
- Cư trú thuế
- Cặp tiền chính
- Cặp tiền ngoại lai
- Cặp tiền phụ (cặp chéo)
- Cờ (flag)
- Cờ đuôi nheo (Pennant)
- Cục Dự trữ Liên bang (Fed)
D
E
F
G
H
I
K
L
M
- MACD (Phân kỳ hội tụ trung bình động)
- Margin call (cảnh báo ký quỹ)
- Marubozu
- Maximum Drawdown (sụt giảm vốn tối đa)
- MetaTrader 4 (MT4)
- MetaTrader 5 (MT5)
- Micro lot (0,01 lot)
- mini lot (0,1 lot)
- Mây Ichimoku (Ichimoku Kinko Hyo)
- Mô hình ABCD
- Mô hình Bat
- Mô hình Con bướm (Butterfly)
- Mô hình Con cua (Crab Pattern)
- Mô hình Cypher
- Mô hình Gartley
- Mô hình Harmonic
- Mô hình nhấn chìm (Engulfing)
- Mô phỏng Monte Carlo
- Mở rộng Fibonacci
- Mức ký quỹ (Margin Level)
N
- Ngang giá lãi suất
- Ngân hàng Canada (BoC)
- Ngân hàng thương mại
- Ngân hàng trung ương
- Ngân hàng Trung ương Anh (BoE)
- Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB)
- Ngân hàng Trung ương Nhật Bản (BoJ)
- Nhà cung cấp thanh khoản
- Nhà tạo lập thị trường (market maker)
- Nhật ký giao dịch
- Noi so hai va long tham
- NZD/USD (Kiwi)
- Né tránh thua lỗ
- Nêm (Wedge)
- Nến Doji
- Nến Heikin-Ashi
- Nền tảng cTrader
- Nới lỏng định lượng (QE)
O
P
- Parabolic SAR (Stop And Reverse)
- Payout (Rút Lợi Nhuận)
- Phiên London
- Phiên New York
- Phiên Sydney
- Phiên Tokyo
- Phá vỡ (Breakout)
- Phá vỡ giả (Fakeout)
- Phân kỳ
- Phân kỳ thường
- Phân kỳ ẩn
- Phân tích dòng lệnh
- Phân tích walk-forward
- phí swap (qua đêm)
- Phòng hộ (Hedging)
- Phương pháp Wyckoff
- Pin Bar (nến Pinocchio)
- Pip
- PIT-38
- Point (điểm giá)
- Price Action (Hành động giá)
- Prime brokerage
- Prop firm (công ty giao dịch tự doanh)
- Pullback (nhịp hồi)
- Pyramiding (mở rộng vị thế)
Q
R
S
- Sao băng (Shooting Star)
- Sao Hôm (Evening Star)
- Sao Mai (Morning Star)
- Smart Money Concepts (SMC)
- Smart Money Concepts (SMC)
- Social trading (giao dịch xã hội)
- Spinning Top
- Spot (thanh toán tức thời)
- spread (chênh lệch giá mua-bán)
- Spread biến đổi
- Spread cố định
- Stop loss
- Stop out
- Swap gấp ba (phí thứ Tư)
- Sàn STP
- Sóng Elliott
- Săn stop (stop hunting)
- Số dư (Balance)
- Sự kiện thiên nga đen
T
- Take profit (TP)
- Tam giác
- Thanh khoản
- Thanh khoản Forex
- Thanh toán bù trừ (T+2)
- Thanh toán cho luồng lệnh (PFOF)
- Thay đổi tính chất (Change of Character, ChoCh)
- Thiên kiến gần đây
- Thiên kiến tự tin thái quá
- Thoái lui (Retracement)
- Thoái lui Fibonacci
- Thuế Belka (thuế lãi vốn 19% của Ba Lan)
- Thước đo sức mạnh tiền tệ
- Thị trường liên ngân hàng
- Thị trường OTC (phi tập trung)
- Tilt
- Tiêu chí Kelly
- Tiền tệ hàng hóa
- tiền tệ định giá
- Trader cá nhân và trader tổ chức
- TradingView
- Trailing stop (lệnh dừng lỗ động)
- Trượt giá (Slippage)
- Tuong quan cap tien te
- Tài khoản cent
- Tài khoản demo
- Tài khoản Hồi giáo (miễn swap)
- Tài khoản PAMM
- Tài khoản tách bạch
- Tâm lý bầy đàn
- Tăng vs giảm lãi suất
- Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)
- Tỷ lệ Rủi ro - Lợi nhuận (Risk-Reward Ratio)
- Tỷ lệ Sharpe
- Tỷ lệ Sortino
- Tỷ lệ thất nghiệp
- Tỷ lệ thắng (Win Rate)
- Tỷ số Calmar
U
V
X
Đ
- Đa dạng hóa
- Điểm hòa vốn (break-even)
- Điểm Pivot (Pivot Points)
- Đáy swing (Swing Low)
- Đáy đôi (Double Bottom)
- Đòn bẩy tài chính
- Đơn xin trợ cấp thất nghiệp ban đầu (Initial Jobless Claims)
- Đường trung bình động (MA)
- Đường trung bình động hàm mũ (EMA)
- Đường trung bình động đơn giản (SMA)
- Đỉnh swing (Swing High)
- Định cỡ vị thế theo lãi kép
- Đồng tiền cơ sở
- Độ mạnh xu hướng